วอร์ซอ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
วอร์ซอ nghĩa là vác-sa-va.
Nghĩa của วอร์ซอ
Danh từ riêng
- Vác-sa-va.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Warsaw (the capital city of Poland)
Câu hỏi thường gặp
วอร์ซอ nghĩa là gì?
วอร์ซอ (danh từ riêng) nghĩa là vác-sa-va.
วอร์ซอ đọc thế nào?
วอร์ซอ đọc là wɔɔ-sɔɔ (phiên âm có dấu thanh), RTGS wo-so; 2 âm tiết: wɔɔ (thanh trung), sɔɔ (thanh trung).