วอชิงตัน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
วอชิงตัน nghĩa là hoa thịnh đốn, oa-sinh-tơn.
Nghĩa của วอชิงตัน
Danh từ riêng
- Hoa Thịnh Đốn, oa-sinh-tơn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Washington, Washington State (a state in the Pacific Northwest region of the United States)
Câu hỏi thường gặp
วอชิงตัน nghĩa là gì?
วอชิงตัน (danh từ riêng) nghĩa là hoa thịnh đốn, oa-sinh-tơn.
วอชิงตัน đọc thế nào?
วอชิงตัน đọc là wɔɔ-ching-dtan (phiên âm có dấu thanh), RTGS wo-ching-tan; 3 âm tiết: wɔɔ (thanh trung), ching (thanh trung), dtan (thanh trung).