ล้ำ
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
lámRTGS lam
/lam˦˥/ giọng máy của trình duyệt
ล้ำlámthanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การล้ำ, ความล้ำ (thêm การ/ความ phía trước)
ล้ำ nghĩa là vượt, lấn.
Nghĩa của ล้ำ
Động từ
- Vượt (quá), lấn. (biên soạn)
Tính từ
tiếng lóng- Tiên tiến, đi trước thời đại. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to go beyond; to overstep; to exceed.
- Tính từ futuristic.
- Phó từ exceedingly; extremely.
Câu hỏi thường gặp
ล้ำ nghĩa là gì?
ล้ำ (động từ, tính từ) nghĩa là vượt, lấn.
ล้ำ đọc thế nào?
ล้ำ đọc là lám (phiên âm có dấu thanh), RTGS lam; 1 âm tiết: lám (thanh cao).