láa-sà-mǎiRTGS la-sa-mai/laː˦˥.sa˨˩.maj˩˩˦/giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ล้าláathanh caophụ âm thấpสะsàthanh thấpphụ âm caoไหฺมmǎithanh lênphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความล้าสมัย (thêm การ/ความ phía trước)
ล้าสมัย nghĩa là cũ, không hợp thời trang.
Nghĩa của ล้าสมัย
Tính từ
Cũ, không hợp thời trang.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
Tính từ out-of-date; old-fashioned
Câu hỏi thường gặp
ล้าสมัย nghĩa là gì?
ล้าสมัย (tính từ) nghĩa là cũ, không hợp thời trang.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.