ล็อบสเตอร์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ล็อบสเตอร์ nghĩa là tôm hùm, tôm rồng.
Nghĩa của ล็อบสเตอร์
Danh từ
- Tôm hùm, tôm rồng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ล็อบสเตอร์
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lobster (crustacean)
Câu hỏi thường gặp
ล็อบสเตอร์ nghĩa là gì?
ล็อบสเตอร์ (danh từ) nghĩa là tôm hùm, tôm rồng.
ล็อบสเตอร์ đọc thế nào?
ล็อบสเตอร์ đọc là lɔ́ps-dtə̂ə (phiên âm có dấu thanh), RTGS lops-toe; 2 âm tiết: lɔ́ps (thanh cao), dtə̂ə (thanh xuống).