ลูกแพร์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ลูกแพร์ nghĩa là lê, quả lê.
Nghĩa của ลูกแพร์
Danh từ
- Lê, quả lê, trái lê.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pear.
Câu hỏi thường gặp
ลูกแพร์ nghĩa là gì?
ลูกแพร์ (danh từ) nghĩa là lê, quả lê.
ลูกแพร์ đọc thế nào?
ลูกแพร์ đọc là lûuk-pɛɛ (phiên âm có dấu thanh), RTGS luk-phae; 2 âm tiết: lûuk (thanh xuống), pɛɛ (thanh trung).