ลูกแก้วหิมะ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ลูกแก้วหิมะ nghĩa là quả cầu tuyết.
Nghĩa của ลูกแก้วหิมะ
Danh từ
- Quả cầu tuyết.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ snow globe.
Câu hỏi thường gặp
ลูกแก้วหิมะ nghĩa là gì?
ลูกแก้วหิมะ (danh từ) nghĩa là quả cầu tuyết.
ลูกแก้วหิมะ đọc thế nào?
ลูกแก้วหิมะ đọc là lûuk-gɛ̂ɛo-hì-má (phiên âm có dấu thanh), RTGS luk-kaeo-hi-ma; 4 âm tiết: lûuk (thanh xuống), gɛ̂ɛo (thanh xuống), hì (thanh thấp), má (thanh cao).