ลูกตุ้ม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ลูกตุ้ม nghĩa là quả lắc, con lắc.
Nghĩa của ลูกตุ้ม
Danh từ
- Quả lắc, con lắc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pendulum; weight; plummet
Câu hỏi thường gặp
ลูกตุ้ม nghĩa là gì?
ลูกตุ้ม (danh từ) nghĩa là quả lắc, con lắc.
ลูกตุ้ม đọc thế nào?
ลูกตุ้ม đọc là lûuk-dtûm (phiên âm có dấu thanh), RTGS luk-tum; 2 âm tiết: lûuk (thanh xuống), dtûm (thanh xuống).