ลีเมอร์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ลีเมอร์ nghĩa là vượn cáo.
Nghĩa của ลีเมอร์
Danh từ
- Vượn cáo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lemur.
Câu hỏi thường gặp
ลีเมอร์ nghĩa là gì?
ลีเมอร์ (danh từ) nghĩa là vượn cáo.
ลีเมอร์ đọc thế nào?
ลีเมอร์ đọc là lii-mə̂ə (phiên âm có dấu thanh), RTGS li-moe; 2 âm tiết: lii (thanh trung), mə̂ə (thanh xuống).