ลีมูซีน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ลีมูซีน nghĩa là li-mô-xin, li-mô-din.
Nghĩa của ลีมูซีน
Danh từ
- Li-mô-xin, li-mô-din, li-mô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ limousine.
Câu hỏi thường gặp
ลีมูซีน nghĩa là gì?
ลีมูซีน (danh từ) nghĩa là li-mô-xin, li-mô-din.
ลีมูซีน đọc thế nào?
ลีมูซีน đọc là lii-muu-siin (phiên âm có dấu thanh), RTGS li-mu-sin; 3 âm tiết: lii (thanh trung), muu (thanh trung), siin (thanh trung).