ลิฟต์
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
lípRTGS lip
/lip̚˦˥/ giọng máy của trình duyệt
ลิบlípthanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ลิฟต์ nghĩa là thang máy.
Nghĩa của ลิฟต์
Danh từ
- Thang máy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lift, elevator
Câu hỏi thường gặp
ลิฟต์ nghĩa là gì?
ลิฟต์ (danh từ) nghĩa là thang máy.
ลิฟต์ đọc thế nào?
ลิฟต์ đọc là líp (phiên âm có dấu thanh), RTGS lip; 1 âm tiết: líp (thanh cao).