ลิทัวเนีย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ลิทัวเนีย nghĩa là lít-va.
Nghĩa của ลิทัวเนีย
Danh từ riêng
- Lít-va.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Lithuania (a country in northeastern Europe)
Câu hỏi thường gặp
ลิทัวเนีย nghĩa là gì?
ลิทัวเนีย (danh từ riêng) nghĩa là lít-va.
ลิทัวเนีย đọc thế nào?
ลิทัวเนีย đọc là lí-tuua-niia (phiên âm có dấu thanh), RTGS li-thua-nia; 3 âm tiết: lí (thanh cao), tuua (thanh trung), niia (thanh trung).