ลิงก์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ลิงก์ nghĩa là liên kết, đường dẫn, siêu liên kết, siêu đường dẫn.
Nghĩa của ลิงก์
Danh từ
mạng- Liên kết, đường dẫn.
- Siêu liên kết, siêu đường dẫn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ลิงก์
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ link; hyperlink.; URL.
Câu hỏi thường gặp
ลิงก์ nghĩa là gì?
ลิงก์ (danh từ) nghĩa là liên kết, đường dẫn, siêu liên kết, siêu đường dẫn.
ลิงก์ đọc thế nào?
ลิงก์ đọc là líng (phiên âm có dấu thanh), RTGS ling; 1 âm tiết: líng (thanh cao).