ลำนำนิทาน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ลำนำนิทาน nghĩa là dân ca.
Nghĩa của ลำนำนิทาน
Danh từ
- Dân ca.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ลำนำนิทาน
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ballad
Câu hỏi thường gặp
ลำนำนิทาน nghĩa là gì?
ลำนำนิทาน (danh từ) nghĩa là dân ca.
ลำนำนิทาน đọc thế nào?
ลำนำนิทาน đọc là lam-nam-ní-taan (phiên âm có dấu thanh), RTGS lam-nam-ni-than; 4 âm tiết: lam (thanh trung), nam (thanh trung), ní (thanh cao), taan (thanh trung).