ลาเวนเดอร์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ลาเวนเดอร์ nghĩa là oải hương.
Nghĩa của ลาเวนเดอร์
Danh từ
- Oải hương.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lavender.
Câu hỏi thường gặp
ลาเวนเดอร์ nghĩa là gì?
ลาเวนเดอร์ (danh từ) nghĩa là oải hương.
ลาเวนเดอร์ đọc thế nào?
ลาเวนเดอร์ đọc là laa-wen-də̂ə (phiên âm có dấu thanh), RTGS la-wen-doe; 3 âm tiết: laa (thanh trung), wen (thanh trung), də̂ə (thanh xuống).