ลาด
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
lâatRTGS lat
/laːt̚˥˩/ giọng máy của trình duyệt
ลาดlâatthanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การลาด (thêm การ/ความ phía trước)
ลาด nghĩa là trải, rải.
Nghĩa của ลาด
Động từ
- Trải, rải (nhựa đường). (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to lay; to pave; to spread.
Câu hỏi thường gặp
ลาด nghĩa là gì?
ลาด (động từ) nghĩa là trải, rải.
ลาด đọc thế nào?
ลาด đọc là lâat (phiên âm có dấu thanh), RTGS lat; 1 âm tiết: lâat (thanh xuống).