TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ลัทธิอาณานิคม

lát-tí-aa-naa-ní-komRTGS lat-thi-a-na-ni-khom /lat̚˦˥.tʰi˦˥.ʔaː˧.naː˧.ni˦˥.kʰom˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ลัดlátthanh caophụ âm thấpทิtíthanh caophụ âm thấpอาaathanh trungphụ âm trungนาnaathanh trungphụ âm thấpนิníthanh caophụ âm thấpคมkomthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ลัทธิอาณานิคม nghĩa là chủ nghĩa thực dân.

Nghĩa của ลัทธิอาณานิคม

Danh từ

  1. Chủ nghĩa thực dân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ colonialism

Câu hỏi thường gặp

ลัทธิอาณานิคม nghĩa là gì?

ลัทธิอาณานิคม (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa thực dân.

ลัทธิอาณานิคม đọc thế nào?

ลัทธิอาณานิคม đọc là lát-tí-aa-naa-ní-kom (phiên âm có dấu thanh), RTGS lat-thi-a-na-ni-khom; 6 âm tiết: lát (thanh cao), tí (thanh cao), aa (thanh trung), naa (thanh trung), ní (thanh cao), kom (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.