ลัตเวีย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ลัตเวีย nghĩa là lát-vi-a.
Nghĩa của ลัตเวีย
Danh từ riêng
- Lát-vi-a.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Latvia (a country in northeastern Europe)
Câu hỏi thường gặp
ลัตเวีย nghĩa là gì?
ลัตเวีย (danh từ riêng) nghĩa là lát-vi-a.
ลัตเวีย đọc thế nào?
ลัตเวีย đọc là lát-wiia (phiên âm có dấu thanh), RTGS lat-wia; 2 âm tiết: lát (thanh cao), wiia (thanh trung).