ลัตเต
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ลัตเต nghĩa là cà phê latte.
Nghĩa của ลัตเต
Danh từ
phương ngữ, từ cổ hoặc hiếm- Cà phê latte.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ latte.
Câu hỏi thường gặp
ลัตเต nghĩa là gì?
ลัตเต (danh từ) nghĩa là cà phê latte.
ลัตเต đọc thế nào?
ลัตเต đọc là lát-dtee (phiên âm có dấu thanh), RTGS lat-te; 2 âm tiết: lát (thanh cao), dtee (thanh trung).