TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ลักเซมเบิร์ก

tên riêng
lák-sem-bə̀əkRTGS lak-sem-boek /lak̚˦˥.sem˧.bɤːk̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ลักlákthanh caophụ âm thấpเซ็มsemthanh trungphụ âm thấpเบิกbə̀əkthanh thấpphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ลักเซมเบิร์ก nghĩa là lục xâm bảo, lúc-xăm-bua.

Nghĩa của ลักเซมเบิร์ก

Danh từ riêng

  1. Lục Xâm Bảo, lúc-xăm-bua.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Luxembourg (a small country in Western Europe); Luxembourg (a province of Wallonia, Belgium); Luxembourg, Luxembourg City (the capital city of Luxembourg); Luxembourg (one of the twelve cantons of the country of Luxembourg, which includes its capital city)

Câu hỏi thường gặp

ลักเซมเบิร์ก nghĩa là gì?

ลักเซมเบิร์ก (danh từ riêng) nghĩa là lục xâm bảo, lúc-xăm-bua.

ลักเซมเบิร์ก đọc thế nào?

ลักเซมเบิร์ก đọc là lák-sem-bə̀ək (phiên âm có dấu thanh), RTGS lak-sem-boek; 3 âm tiết: lák (thanh cao), sem (thanh trung), bə̀ək (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.