lák-paa-dtuuaRTGS lak-pha-tua/lak̚˦˥.pʰaː˧.tua̯˧/giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ลักlákthanh caophụ âm thấpพาpaathanh trungphụ âm thấpตัวdtuuathanh trungphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การลักพาตัว (thêm การ/ความ phía trước)
ลักพาตัว nghĩa là bắt cóc.
Nghĩa của ลักพาตัว
Động từ
Bắt cóc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.