ละโบม
lá-boomRTGS la-bom
/la˦˥.boːm˧/ giọng máy của trình duyệt
ละláthanh caophụ âm thấpโบมboomthanh trungphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การละโบม (thêm การ/ความ phía trước)
ละโบม nghĩa là vuốt.
Nghĩa của ละโบม
Động từ
- Vuốt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to stroke, to caress, to fondle
Câu hỏi thường gặp
ละโบม nghĩa là gì?
ละโบม (động từ) nghĩa là vuốt.
ละโบม đọc thế nào?
ละโบม đọc là lá-boom (phiên âm có dấu thanh), RTGS la-bom; 2 âm tiết: lá (thanh cao), boom (thanh trung).