ละมุด
lá-mútRTGS la-mut
/la˦˥.mut̚˦˥/ giọng máy của trình duyệt
ละláthanh caophụ âm thấpมุดmútthanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ละมุด nghĩa là hồng xiêm.
Nghĩa của ละมุด
Danh từ
- Hồng xiêm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sapodilla: the plant, Manilkara zapota (L.) P. Royen, of the genus Manilkara, the family Sapotaceae.; caqui: the plant, Manilkara kauki (L.) Dubard, of the genus Manilkara, the family Sapotaceae.; edible fruit of either of the said plants.; jackfruit with yellowish arils and watery flesh.
Câu hỏi thường gặp
ละมุด nghĩa là gì?
ละมุด (danh từ) nghĩa là hồng xiêm.
ละมุด đọc thế nào?
ละมุด đọc là lá-mút (phiên âm có dấu thanh), RTGS la-mut; 2 âm tiết: lá (thanh cao), mút (thanh cao).