ละติน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ละติน nghĩa là tiếng latinh, latinh.
Nghĩa của ละติน
Danh từ
- Tiếng Latinh, latinh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Latin
Câu hỏi thường gặp
ละติน nghĩa là gì?
ละติน (danh từ) nghĩa là tiếng latinh, latinh.
ละติน đọc thế nào?
ละติน đọc là lá-dtin (phiên âm có dấu thanh), RTGS la-tin; 2 âm tiết: lá (thanh cao), dtin (thanh trung).