ลอดช่อง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ลอดช่อง nghĩa là bánh lọt.
Nghĩa của ลอดช่อง
Danh từ
- Bánh lọt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cendol.
Câu hỏi thường gặp
ลอดช่อง nghĩa là gì?
ลอดช่อง (danh từ) nghĩa là bánh lọt.
ลอดช่อง đọc thế nào?
ลอดช่อง đọc là lɔ̂ɔt-chɔ̂ng (phiên âm có dấu thanh), RTGS lot-chong; 2 âm tiết: lɔ̂ɔt (thanh xuống), chɔ̂ng (thanh xuống).