ฤดูใบไม้ร่วง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ฤดูใบไม้ร่วง nghĩa là mùa thu, thu.
Nghĩa của ฤดูใบไม้ร่วง
Danh từ
- Mùa thu, thu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ฤดูใบไม้ร่วง
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ autumn, fall (season)
Câu hỏi thường gặp
ฤดูใบไม้ร่วง nghĩa là gì?
ฤดูใบไม้ร่วง (danh từ) nghĩa là mùa thu, thu.
ฤดูใบไม้ร่วง đọc thế nào?
ฤดูใบไม้ร่วง đọc là rʉ́-duu-bai-máai-rûuang (phiên âm có dấu thanh), RTGS rue-du-bai-mai-ruang; 5 âm tiết: rʉ́ (thanh cao), duu (thanh trung), bai (thanh trung), máai (thanh cao), rûuang (thanh xuống).