ฤดูร้อน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ฤดูร้อน nghĩa là mùa hè, mùa hạ.
Nghĩa của ฤดูร้อน
Danh từ
- Mùa hè, mùa hạ, hạ, hè.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ฤดูร้อน
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ summer; hot season
Câu hỏi thường gặp
ฤดูร้อน nghĩa là gì?
ฤดูร้อน (danh từ) nghĩa là mùa hè, mùa hạ.
ฤดูร้อน đọc thế nào?
ฤดูร้อน đọc là rʉ́-duu-rɔ́ɔn (phiên âm có dấu thanh), RTGS rue-du-ron; 3 âm tiết: rʉ́ (thanh cao), duu (thanh trung), rɔ́ɔn (thanh cao).