ร่าง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ร่าง nghĩa là thân hình, hình dáng.
Nghĩa của ร่าง
Danh từ
- Thân hình, hình dáng; bản nháp, dự thảo. (biên soạn)
Động từ
- Phác thảo, soạn thảo (văn bản). (biên soạn)
Từ ghép có ร่าง
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shape; structure; figure; form
- Động từ to make a draft, sketch or outline
Câu hỏi thường gặp
ร่าง nghĩa là gì?
ร่าง (danh từ, động từ) nghĩa là thân hình, hình dáng.
ร่าง đọc thế nào?
ร่าง đọc là râang (phiên âm có dấu thanh), RTGS rang; 1 âm tiết: râang (thanh xuống).