รื้อ
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
rʉ́ʉRTGS rue
/rɯː˦˥/ giọng máy của trình duyệt
รื้อrʉ́ʉthanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การรื้อ (thêm การ/ความ phía trước)
รื้อ nghĩa là tháo dỡ, phá dỡ.
Nghĩa của รื้อ
Động từ
- Tháo dỡ, phá dỡ; lục lọi. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to demolish; to disassemble; to bring back
Câu hỏi thường gặp
รื้อ nghĩa là gì?
รื้อ (động từ) nghĩa là tháo dỡ, phá dỡ.
รื้อ đọc thế nào?
รื้อ đọc là rʉ́ʉ (phiên âm có dấu thanh), RTGS rue; 1 âm tiết: rʉ́ʉ (thanh cao).