ราง
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
raangRTGS rang
/raːŋ˧/ giọng máy của trình duyệt
รางraangthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ราง nghĩa là đường ray, máng.
Nghĩa của ราง
Danh từ
- Đường ray, máng. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rail; track; gutter; channel; spout
- Phó từ indistinctly; faintly; vaguely
Câu hỏi thường gặp
ราง nghĩa là gì?
ราง (danh từ) nghĩa là đường ray, máng.
ราง đọc thế nào?
ราง đọc là raang (phiên âm có dấu thanh), RTGS rang; 1 âm tiết: raang (thanh trung).