รับจ้าง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
รับจ้าง nghĩa là làm thuê, nhận làm thuê.
Nghĩa của รับจ้าง
Động từ
- Làm thuê, nhận làm thuê. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ to take employment, to work for hire
Câu hỏi thường gặp
รับจ้าง nghĩa là gì?
รับจ้าง (động từ) nghĩa là làm thuê, nhận làm thuê.
รับจ้าง đọc thế nào?
รับจ้าง đọc là ráp-jâang (phiên âm có dấu thanh), RTGS rap-chang; 2 âm tiết: ráp (thanh cao), jâang (thanh xuống).