TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ระมัดระวัง

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
rá-mát-rá-wangRTGS ra-mat-ra-wang /ra˦˥.mat̚˦˥.ra˦˥.waŋ˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ระráthanh caophụ âm thấpมัดmátthanh caophụ âm thấpระráthanh caophụ âm thấpวังwangthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การระมัดระวัง, ความระมัดระวัง (thêm การ/ความ phía trước)

ระมัดระวัง nghĩa là cẩn thận, thận trọng.

Nghĩa của ระมัดระวัง

Động từ

  1. Cẩn thận, thận trọng. (biên soạn)

Câu ví dụ với ระมัดระวัง

  • แม่ของฉันเปิดประตูอย่างระมัดระวัง Mẹ tôi cẩn thận mở cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4293623

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be careful; to be cautious
  • Phó từ carefully; cautiously

Câu hỏi thường gặp

ระมัดระวัง nghĩa là gì?

ระมัดระวัง (động từ) nghĩa là cẩn thận, thận trọng.

ระมัดระวัง đọc thế nào?

ระมัดระวัง đọc là rá-mát-rá-wang (phiên âm có dấu thanh), RTGS ra-mat-ra-wang; 4 âm tiết: rá (thanh cao), mát (thanh cao), rá (thanh cao), wang (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.