TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ระบาย

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
rá-baaiRTGS ra-bai /ra˦˥.baːj˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ระráthanh caophụ âm thấpบายbaaithanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การระบาย (thêm การ/ความ phía trước)

ระบาย nghĩa là xả, thoát.

Nghĩa của ระบาย

Động từ

  1. Xả, thoát (nước); trút (bầu tâm sự); tô (màu). (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to discharge: to relieve (as of load, charge, or burden); to discharge: to let out (as of a liquid or gas), especially from where it has been confined; to drain (as of a liquid or gas); to evacuate (the bowels); to ventilate (as of air or wind); to give free expression (as to an emotion or feeling), especially in order to relieve oneself of it; to paint: to coat (as with a colour)
  • Danh từ cloth hung from the edge of something as an ornament

Câu hỏi thường gặp

ระบาย nghĩa là gì?

ระบาย (động từ) nghĩa là xả, thoát.

ระบาย đọc thế nào?

ระบาย đọc là rá-baai (phiên âm có dấu thanh), RTGS ra-bai; 2 âm tiết: rá (thanh cao), baai (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.