ยุโรปตะวันออก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ยุโรปตะวันออก nghĩa là đông âu.
Nghĩa của ยุโรปตะวันออก
Danh từ riêng
- Đông Âu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Eastern Europe (a socio-political geographical area of eastern Europe usually including the European countries to the east of Germany, Austria and Italy, and to the west of the Urals)
Câu hỏi thường gặp
ยุโรปตะวันออก nghĩa là gì?
ยุโรปตะวันออก (danh từ riêng) nghĩa là đông âu.
ยุโรปตะวันออก đọc thế nào?
ยุโรปตะวันออก đọc là yú-ròop-dtà-wan-ɔ̀ɔk (phiên âm có dấu thanh), RTGS yu-rop-ta-wan-ok; 5 âm tiết: yú (thanh cao), ròop (thanh thấp), dtà (thanh thấp), wan (thanh trung), ɔ̀ɔk (thanh thấp).