ยื่น
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
yʉ̂ʉnRTGS yuen
/jɯːn˥˩/ giọng máy của trình duyệt
ยื่นyʉ̂ʉnthanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การยื่น (thêm การ/ความ phía trước)
ยื่น nghĩa là đưa, trao.
Nghĩa của ยื่น
Động từ
- Đưa, trao; nộp (đơn); chìa ra. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to hand: to deliver or pass with or as if with the hand; to submit; to present; to offer; to put forth; to put forward; to prolapse; to protrude; to project; to be exserted; to stick out
Câu hỏi thường gặp
ยื่น nghĩa là gì?
ยื่น (động từ) nghĩa là đưa, trao.
ยื่น đọc thế nào?
ยื่น đọc là yʉ̂ʉn (phiên âm có dấu thanh), RTGS yuen; 1 âm tiết: yʉ̂ʉn (thanh xuống).