ยีสต์
yíisRTGS yis
/jiːs˦˥/ giọng máy của trình duyệt
ยี้สyíisthanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ยีสต์ nghĩa là men.
Nghĩa của ยีสต์
Danh từ
- Men.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ yeast.
Câu hỏi thường gặp
ยีสต์ nghĩa là gì?
ยีสต์ (danh từ) nghĩa là men.
ยีสต์ đọc thế nào?
ยีสต์ đọc là yíis (phiên âm có dấu thanh), RTGS yis; 1 âm tiết: yíis (thanh cao).