ยี่หร่า
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ยี่หร่า nghĩa là thì là ai cập, cây thì là.
Nghĩa của ยี่หร่า
Danh từ
- Thì là Ai Cập.
- Cây thì là.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cumin; caraway
Câu hỏi thường gặp
ยี่หร่า nghĩa là gì?
ยี่หร่า (danh từ) nghĩa là thì là ai cập, cây thì là.
ยี่หร่า đọc thế nào?
ยี่หร่า đọc là yîi-ràa (phiên âm có dấu thanh), RTGS yi-ra; 2 âm tiết: yîi (thanh xuống), ràa (thanh thấp).