ยาเสพติด
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ยาเสพติด nghĩa là ma túy, chất gây nghiện.
Nghĩa của ยาเสพติด
Danh từ
- Ma túy, chất gây nghiện. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ addictive drug; narcotic drug; habit-forming drug
Câu hỏi thường gặp
ยาเสพติด nghĩa là gì?
ยาเสพติด (danh từ) nghĩa là ma túy, chất gây nghiện.
ยาเสพติด đọc thế nào?
ยาเสพติด đọc là yaa-sèep-dtìt (phiên âm có dấu thanh), RTGS ya-sep-tit; 3 âm tiết: yaa (thanh trung), sèep (thanh thấp), dtìt (thanh thấp).