ยม
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yom
/jom˧/ giọng máy của trình duyệt
ยมyomthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ยม nghĩa là diêm la, diêm ma.
Nghĩa của ยม
Danh từ
- Diêm La, Diêm Ma, Diêm Vương.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ (พญา~, พระยา~, พระ~) Yama, the god of the dead, the overlord of the underworld, and the chief justice of the hell.; (พญา~, พระยา~, พระ~) any similar figure.; (พระ~) Pluto.
- Danh từ mahogany: any of the various plants of the family Meliaceae.; starberry: the plant Phyllanthus acidus of the family Phyllanthaceae.
- Động từ to cry; to weep.
Câu hỏi thường gặp
ยม nghĩa là gì?
ยม (danh từ) nghĩa là diêm la, diêm ma.
ยม đọc thế nào?
ยม đọc là yom (phiên âm có dấu thanh), RTGS yom; 1 âm tiết: yom (thanh trung).