TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

มาร

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
maanRTGS man /maːn˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
มานmaanthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

มาร nghĩa là ma vương, ác ma.

Nghĩa của มาร

Danh từ

  1. Ma vương, ác ma; vật cản. (biên soạn)

Câu ví dụ với มาร

  • เรามารวมตัวกันปีละครั้ง Chúng tôi gặp nhau mỗi năm một lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675913

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ māra, a type of evil god that prevents accomplishment or success.; ขันธมาร (“physical condition”),; กิเลสมาร (“passion”),; อภิสังขารมาร (“mental condition”),; มัจจุมาร (“death”), and; เทวบุตรมาร (“māra gods”).; asura; rākṣasa; yakṣa.; satan.
  • Tính từ of, resembling, or characteristic of a māra.

Câu hỏi thường gặp

มาร nghĩa là gì?

มาร (danh từ) nghĩa là ma vương, ác ma.

มาร đọc thế nào?

มาร đọc là maan (phiên âm có dấu thanh), RTGS man; 1 âm tiết: maan (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.