มาร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
มาร nghĩa là ma vương, ác ma.
Nghĩa của มาร
Danh từ
- Ma vương, ác ma; vật cản. (biên soạn)
Câu ví dụ với มาร
- เรามารวมตัวกันปีละครั้ง Chúng tôi gặp nhau mỗi năm một lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675913
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ māra, a type of evil god that prevents accomplishment or success.; ขันธมาร (“physical condition”),; กิเลสมาร (“passion”),; อภิสังขารมาร (“mental condition”),; มัจจุมาร (“death”), and; เทวบุตรมาร (“māra gods”).; asura; rākṣasa; yakṣa.; satan.
- Tính từ of, resembling, or characteristic of a māra.
Câu hỏi thường gặp
มาร nghĩa là gì?
มาร (danh từ) nghĩa là ma vương, ác ma.
มาร đọc thế nào?
มาร đọc là maan (phiên âm có dấu thanh), RTGS man; 1 âm tiết: maan (thanh trung).