ภายหลัง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ภายหลัง nghĩa là sau này, về sau.
Nghĩa của ภายหลัง
Phó từ
- Sau này, về sau, sau đó. (biên soạn)
Câu ví dụ với ภายหลัง
- กรุณาโทรอีกครั้งในภายหลังได้ไหม? Bạn có thể gọi lại được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878798
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ after, afterwards, later, later on, consequently, next
Câu hỏi thường gặp
ภายหลัง nghĩa là gì?
ภายหลัง (phó từ) nghĩa là sau này, về sau.
ภายหลัง đọc thế nào?
ภายหลัง đọc là paai-lǎng (phiên âm có dấu thanh), RTGS phai-lang; 2 âm tiết: paai (thanh trung), lǎng (thanh lên).