ฟินแลนด์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ฟินแลนด์ nghĩa là phần lan.
Nghĩa của ฟินแลนด์
Danh từ riêng
- Phần Lan.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Finland (a country in Northern Europe)
Câu hỏi thường gặp
ฟินแลนด์ nghĩa là gì?
ฟินแลนด์ (danh từ riêng) nghĩa là phần lan.
ฟินแลนด์ đọc thế nào?
ฟินแลนด์ đọc là fin-lɛɛn (phiên âm có dấu thanh), RTGS fin-laen; 2 âm tiết: fin (thanh trung), lɛɛn (thanh trung).