ฟิลิปปินส์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ฟิลิปปินส์ nghĩa là phi-líp-pin, phi luật tân.
Nghĩa của ฟิลิปปินส์
Danh từ riêng
- Phi-líp-pin, Phi Luật Tân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Philippines (a country in Southeast Asia)
Câu hỏi thường gặp
ฟิลิปปินส์ nghĩa là gì?
ฟิลิปปินส์ (danh từ riêng) nghĩa là phi-líp-pin, phi luật tân.
ฟิลิปปินส์ đọc thế nào?
ฟิลิปปินส์ đọc là fí-líp-bpin (phiên âm có dấu thanh), RTGS fi-lip-pin; 3 âm tiết: fí (thanh cao), líp (thanh cao), bpin (thanh trung).