ฟาโรห์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ฟาโรห์ nghĩa là pha-ra-ông.
Nghĩa của ฟาโรห์
Danh từ
- Pharaon.
- Pha-ra-ông.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pharaoh.
Câu hỏi thường gặp
ฟาโรห์ nghĩa là gì?
ฟาโรห์ (danh từ) nghĩa là pha-ra-ông.
ฟาโรห์ đọc thế nào?
ฟาโรห์ đọc là faa-roo (phiên âm có dấu thanh), RTGS fa-ro; 2 âm tiết: faa (thanh trung), roo (thanh trung).