ฟลอเรนซ์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ฟลอเรนซ์ nghĩa là flơ-ren-xơ, phi-rên-xê.
Nghĩa của ฟลอเรนซ์
Danh từ riêng
- Flơ-ren-xơ, phi-rên-xê.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Florence (a city and comune, the capital of the Metropolitan City of Florence and the region of Tuscany, Italy); Florence (a metropolitan city of Tuscany, established in 2015; in full, the Metropolitan City of Florence)
Câu hỏi thường gặp
ฟลอเรนซ์ nghĩa là gì?
ฟลอเรนซ์ (danh từ riêng) nghĩa là flơ-ren-xơ, phi-rên-xê.
ฟลอเรนซ์ đọc thế nào?
ฟลอเรนซ์ đọc là flɔɔ-rén (phiên âm có dấu thanh), RTGS flo-ren; 2 âm tiết: flɔɔ (thanh trung), rén (thanh cao).