พายุฝนฟ้าคะนอง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
พายุฝนฟ้าคะนอง nghĩa là dông, giông.
Nghĩa của พายุฝนฟ้าคะนอง
Danh từ
- Dông, giông, bão tố có sấm sét.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thunderstorm.
Câu hỏi thường gặp
พายุฝนฟ้าคะนอง nghĩa là gì?
พายุฝนฟ้าคะนอง (danh từ) nghĩa là dông, giông.
พายุฝนฟ้าคะนอง đọc thế nào?
พายุฝนฟ้าคะนอง đọc là paa-yú-fǒn-fáa-ká-nɔɔng (phiên âm có dấu thanh), RTGS pha-yu-fon-fa-kha-nong; 6 âm tiết: paa (thanh trung), yú (thanh cao), fǒn (thanh lên), fáa (thanh cao), ká (thanh cao), nɔɔng (thanh trung).