พลู
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
pluuRTGS phlu
/pʰluː˧/ giọng máy của trình duyệt
พฺลูpluuthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
พลู nghĩa là trầu.
Nghĩa của พลู
Danh từ
- Trầu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ betel (Piper betle).
Câu hỏi thường gặp
พลู nghĩa là gì?
พลู (danh từ) nghĩa là trầu.
พลู đọc thế nào?
พลู đọc là pluu (phiên âm có dấu thanh), RTGS phlu; 1 âm tiết: pluu (thanh trung).