พลับ
plápRTGS phlap
/pʰlap̚˦˥/ giọng máy của trình duyệt
พฺลับplápthanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
พลับ nghĩa là quả hồng vàng, hồng.
Nghĩa của พลับ
Danh từ
- Quả hồng vàng, hồng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ persimmon
Câu hỏi thường gặp
พลับ nghĩa là gì?
พลับ (danh từ) nghĩa là quả hồng vàng, hồng.
พลับ đọc thế nào?
พลับ đọc là pláp (phiên âm có dấu thanh), RTGS phlap; 1 âm tiết: pláp (thanh cao).