พลศึกษา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
พลศึกษา nghĩa là thể dục, giáo dục thể chất.
Nghĩa của พลศึกษา
Danh từ
- Thể dục, giáo dục thể chất.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ physical education
Câu hỏi thường gặp
พลศึกษา nghĩa là gì?
พลศึกษา (danh từ) nghĩa là thể dục, giáo dục thể chất.
พลศึกษา đọc thế nào?
พลศึกษา đọc là pá-lá-sʉ̀k-sǎa (phiên âm có dấu thanh), RTGS pha-la-suek-sa; 4 âm tiết: pá (thanh cao), lá (thanh cao), sʉ̀k (thanh thấp), sǎa (thanh lên).