พฤศจิก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
พฤศจิก nghĩa là bò cạp, bọ cạp.
Nghĩa của พฤศจิก
Danh từ
- Bò cạp, Bọ Cạp.
Từ ghép có พฤศจิก
- พฤศจิกายน — Tháng mười một.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scorpion (Zodiac symbol)
Câu hỏi thường gặp
พฤศจิก nghĩa là gì?
พฤศจิก (danh từ) nghĩa là bò cạp, bọ cạp.
พฤศจิก đọc thế nào?
พฤศจิก đọc là prʉ́t-sà-jìk (phiên âm có dấu thanh), RTGS phruet-sa-chik; 3 âm tiết: prʉ́t (thanh cao), sà (thanh thấp), jìk (thanh thấp).